BẢNG GIÁ NHA KHOA EDEN QUẬN 7

BẢNG GIÁ NHA KHOA QUẬN 7

CHI NHÁNH EDEN QUẬN 7 TPHCM

Bảng giá nha khoa quận 7 – Chi nhánh nha khoa EDEN Quận 7 có giá thành hợp lý tương xứng với chất lượng chuyên môn và tay nghề của đội ngũ Bác sĩ Răng Hàm Mặt chính qui từ ĐH Y Dược TpHCM.  Toàn bộ vật liệu sử dụng cho các điều trị nha khoa đều được các Bác sĩ lựa chọn để có chất lượng tốt hoặc cao cấp nhập khẩu từ Châu Âu – Mỹ hoặc Nhật Bản.

Nha khoa EDEN luôn có nhiều mức giá thành để đáp ứng nhu cầu sử dụng đúng vật liệu cao cấp nhất hiện tại và cam kết thời gian bảo hành lâu hơn cho các khách hàng có nhu cầu an tâm khi được điều trị chăm sóc sức khoẻ.

Bảng giá tham khảo chưa bao gồm các chương trình ưu đãi của hệ thống nha khoa EDEN và chương trình riêng tại mỗi chi nhánh. Nha khoa EDEN có chương trình trả góp 0% lãi suất cho các dịch vụ có giá trị lớn và trả chậm theo tiến độ điều trị Chỉnh nha , Implant, Phục hình răng sứ. Liên hệ bộ phận CSKH qua Hotline hoặc Nhắn tin để được tư vấn cụ thể.

BẢNG GIÁ TRÁM RĂNG

VẬT LIỆU TRÁM RĂNG CHÍNH HÃNG 3M (Mĩ)-GC (Nhật)- Ivoclar (Đức)

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
VẬT LIỆU TRÁM COMPOSITE 3M (MỸ)
Trám răng Xoang I200.000-300.000Sâu ở 1 mặt răng
Trám răng Xoang II400.000-600.000Sâu ở 2 mặt răng
Trám răng Xoang III/ IV300.000-600.000Sâu mặt ngoài răng cửa
Trám cổ răng xoang V300.000Cổ răng bị mòn/ sâu
VẬT LIỆU TRÁM COMPOSITE CAO CẤP 3M Z350/ GC AENIAL
Trám răng cao cấp Xoang I400.000-500.000Sâu ở 1 mặt răng
Trám răng cao cấp Xoang II600.000-800.000Sâu ở 2 mặt răng
Trám răng cao cấp Xoang III/ IV500.000-800.000Sâu mặt ngoài răng cửa
Trám cổ răng cao cấp Xoang V500.000Cổ răng bị mòn/ sâu
TRÁM LÓT - TRÁM NỀN BẢO VỆ TUỶ RĂNG
Trám lót chống ê buốt200.000Trám giảm ê buốt ngà răng
Trám che tủy gián tiếp Dycal/ TheraCal500.000Trám canxi che lỗ sâu sát tuỷ
Che tủy trực tiếp MTA2.000.000MTA bảo vệ tủy bị lộ do sâu hay tai nạn.
Che tuỷ Biodentin3.000.000Che tuỷ răng ngà sinh học Biodentin
TRÁM RĂNG TRẺ EM
Trám GIC xoang nhỏ200.000Trám răng trẻ em
Trám GIC xoang lớn300.000Trám răng trẻ em
TRÁM THẨM MĨ RĂNG
Trám đóng khe hở răng600.000Trám composite che kẽ hở
Đắp mặt răng Composite800.000Đắp mặt thẩm mĩ trực tiếp

BẢNG GIÁ CẠO VÔI RĂNG & ĐIỀU TRỊ NHA CHU

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
CẠO VÔI RĂNG & ĐÁNH BÓNG
Cạo vôi răng độ 1-2200.000-300.000Vôi răng ít, 1 lần hẹn
Cạo vôi răng độ 3-4400.000-500.000Vôi răng nhiều, 2 lần hẹn
ĐIỀU TRỊ VIÊM NHA CHU
Nạo túi nha chu 300.000 /răngXử lý gốc 1 răng
Nẹp răng nha chu200.000 /răngCố định răng lung lay
Xử lý gốc răng1.000.000 /sextant1 sextant=1/3 hàm
Phẫu thuật xử lý gốc răng1.500.000 /sextant1 sextant=1/3 hàm
PHẪU THUẬT ĐIỀU CHỈNH NƯỚU - NHA CHU
Điều trị cười hở lợi10.000.000 /liệu trìnhTạo hình nướu và xương ổ theo máng hướng dẫn thẩm mĩ
Điều chỉnh nướu đơn giản500.000 /răngCắt và tạo hình nướu
Điều chỉnh nướu và xương1.000.000 /răngTạo hình nướu và xương
Điều trị tụt nướu không ghép2.000.000 /răngGiảm tụt nướu không ghép mô
Điều trị tụt nướu ghép tự thân3.000.000 /răngGiảm tụt nướu ghép mô tự thân
Điều trị tụt nướu ghép Alloderm10.000.000 /VùngGiảm tụt nướu ghép màng Alloderm 1-3 răng

BẢNG GIÁ PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH – RĂNG SỨ

VẬT LIỆU SỨ VÀ SƯỜN CHÍNH HÃNG 3M(MỸ)-VITA(ĐỨC)-EMAX IVOCLAR(ĐỨC)

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
Răng sứ Kim Loại Vita1.500.000 /răngSứ Vita® (Đức) sườn kim loại, BH 3 năm
Răng sứ Crom-Coban Vita3.000.000 /răngSứ Vita® (Đức) sườn KL bán quý, BH 5 năm
Răng sứ Toàn sứ5.000.000 /răngSứ Zirconia DDBio® (Đức) hoặc E.max Ivoclar, BH 7 năm
Răng sứ Lava Plus7.000.000 /răngToàn sứ zirconia HT hãng 3M(Mĩ), BH 15 năm
Răng sứ Lava Esthetic9.000.000 /răngToàn sứ thẩm mĩ hãng 3M, BH 15 năm
Răng sứ Kim loại quý Au-Pd14.000.000 /răngSứ Vita Kim loại Quý(Vàng) Au-Pd
Veneer sứ E.max Press6.000.000 /răngMặt dán sứ ép IPS® e.max, BH 5 năm
Veneer sứ E.max Multi8.000.000 /răngMặt dán sứ Multi IPS® e.max, BH 7 năm
Veneer sứ Ultra Thin10.000.000 /răngMặt dán sứ siêu mỏng, không mài, BH 7 năm
Inlay/ Onlay Crom-Coban3.000.000 /răngMiếng trám gián tiếp kim loại
Inlay/ Onlay sứ E.max Press4.000.000 /răngMiếng trám gián tiếp sứ ép
Inlay/ Onlay sứ E.max CAD/CAM6.000.000 /răngMiếng trám gián tiếp sứ CAD/CAM
Inlay/ Onlay kim loại quý Au-Pd12.000.000 /răngMiếng trám gián tiếp kim loại quý Au-Pd
Chốt và cùi giả đúc kim loại500.000 /răngTái tạo lại thân răng vỡ lớn làm mão/cầu răng.
Chốt và cùi giả đúc Cr-Co800.000 /răngTái tạo thân răng kim loại Cr-Co
Chốt và cùi giả đúc Zirconia/ Bạc2.000.000 /răngTái tạo thân răng Zirconia/ Bạc
Răng tạm/ mock-up200.000 /răngLàm răng tạm nhựa /mock-up

BẢNG GIÁ CẤY GHÉP IMPLANT

GÓI CẤY GHÉP IMPLANT & ABUTMENT
DANH MỤCCHI PHÍ (USD)CHI PHÍ (VNĐ) (Tạm qui đổi) 1 USD~23.000 VND
Combo Implant Mỹ
SuperLine/ Hiossen
70016,300,000
Combo Implant Pháp/ Đức/ Ý
(Tekka/ Mis C1/ JD)
90020,900,000
Combo Implant cao cấp
Straumann/ Nobel
110025,600,000
Combo Implant Active Straumann SLActive/ Nobel Active130030,300,000
PHỤC HÌNH TRÊN IMPLANT – RĂNG SỨ
DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHI PHÍ (USD)BẢO HÀNH
Răng sứ Vita Kim loại trên Implant1.500.000703 năm
Răng sứ Vita Crom-Coban trên Implant3.500.0001505 năm
Răng sứ Vita Zirconia DDBio(Đức) trên Implant7.000.00030010 năm
Răng sứ Lava Plus(3M Mỹ) trên Implant8.200.00035015 năm
Thanh Bar Titanium phục hình All-on-423.000.00010005 năm
12 Răng Nhựa Acrylic trên thanh Bar7.000.0003003 năm
12 Răng Composite trên thanh Bar13.800.0006003 năm
12 Răng Sứ Vita Crom-Coban trên thanh Bar42.000.00018005 năm
Răng tạm PMMA trên Implant500.000

BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)
Nhổ răng sữa bôi tê50.000 /răng
Nhổ răng sữa chích tê100.000 /răng
Nhổ chân răng/răng lung lay300.000 /răng
Nhổ răng 1 chân500.000 /răng
Nhổ răng nhiều chân600.000 /răng
Nhổ răng khó/ chia chân800.000 /răng
Nhổ răng khôn thường1.000.000 -1.500.000/răng
Tiểu phẫu răng khôn độ 12.000.000 /răng
Tiểu phẫu răng khôn độ 23.000.000 /răng
Tiểu phẫu răng khôn độ 34.000.000 /răng
Tiểu phẫu răng khôn độ 45.000.000 /răng
Cắt chỉ50.000 /răng

BẢNG GIÁ NỘI NHA – CHỮA TUỶ RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ CHÚ THÍCH
Nội nha răng cửa1.000.000 /răngChữa tuỷ răng 1 ống tuỷ 1-2 lần hẹn
Nội nha răng cối nhỏ1.200.000 /răngChữa tuỷ răng 2-3 ống tuỷ, 1-3 lần hẹn.
Nội nha máy răng cối lớn1.500.000 /răngChữa tuỷ răng từ 3 ống tuỷ, 1-3 lần hẹn.
Nội nha răng cửa trâm máy cao cấp1.500.000 /răngHệ thống trâm máy nội nha cao cấp nhất
Nội nha răng cối nhỏ trâm máy cao cấp2.000.000 /răngHệ thống trâm máy nội nha cao cấp nhất
Nội nha răng cối lớn trâm máy cao cấp2.500.000 /răngHệ thống trâm máy nội nha cao cấp nhất
Phụ thu nội nha lại+ 500.000 /ống tuỷChữa tuỷ lại răng đã nội nha rồi
Phụ thu nội nha trám bít bằng MTA2.000.000 /răngRăng nội tiêu, ngoại tiêu, Răng chưa đóng chóp trám bít bằng MTA.
Điều trị thủng chân răng Biodentine/ MTA2.000.000 /răngĐiều trị thủng sàn tuỷ/ thủng chân răng bằng MTA.
Nội nha răng sữa (1,2,3)300.000 /răngChữa tuỷ răng sữa 1 chân trẻ em
Nội nha răng sữa (4,5)500.000 /răngChữa tuỷ răng sữa nhiều chân trẻ em
Chốt tuỷ kim loại Densply200.000 /răngChốt hãng Densply đặt vào ống tuỷ gia cố thân răng
Chốt sợi Carbon Fiber Post400.000 /chốtChốt sợi đặt vào ống tuỷ gia cố thân răng

BẢNG GIÁ TẨY TRẮNG RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)
Tẩy trắng Laser tại phòng2.000.000 /2 hàm
Tẩy trắng Kết hợp Laser & tại nhà2.500.000 /2 hàm
Tẩy trắng Cao cấp - Cho răng nhạy cảm3.500.000 /2 hàm
Tẩy trắng Zoom Phillip5.000.000 /hàm
Tẩy trắng tại nhà1.000.000 /2 hàm
Tẩy trắng răng nhiễm Tetra5.000.000 /2 hàm
Thuốc tẩy tại nhà Pola Night 10-20%300.000 /ống
Ép máng tẩy300.000 /hàm
Tẩy trắng răng chết tuỷ đổi màu1.200.000 /răng

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)CHÚ THÍCH
Mắc cài kim loại độ I25 triệu đồngTrường hợp dễ-trung bình, thời gian 1-2 năm. Mắc cài 3M Victory.
Mắc cài kim loại độ II30 triệu đồngTrường hợp trung bình-khó, thời gian 2-2,5 năm.
Mắc cài kim loại độ III -Kéo dài35 triệu đồngTrường hợp khó-kéo dài, 2,5 năm trở lên.
Mắc cài tự buộc độ I-II-III30-35-40 triệu đồngTheo trường hợp dễ-trung bình-khó. Mắc cài tự buộc cao cấp 3M Smart Clip.
Mắc cài sứ độ I-II-III35-40-45 triệu đồngMắc cài sứ cao cấp 3M Clarity.
Mắc cài sứ tự buộc độ I-II-III45-50-55 triệu đồngMắc cài sứ có nắp tự buộc cao cấp 3M.
Mắc cài kim loại 1 hàm/ Tiền phục hình10 - 15 triệu đồngChỉnh nha đơn giản cho 1 hàm, hoặc trước khi làm phục hình.
Mắc cài mặt lưỡi60-90 triệu đồngChỉnh nha mặt lưỡi, lên kế hoạch để có báo giá cụ thể.
Mắc cài mặt lưỡi Incognito6000-8000USD
Niềng răng bằng máng trong suốt Clear Aligner40-80 triệu đồngLên kế hoạch để có báo giá cụ thể
Niềng răng bằng máng Invisalign2000-6000USDLên kế hoạch để có báo giá cụ thể

BẢNG GIÁ PHỤC HÌNH THÁO LẮP

DANH MỤCCHI PHÍ (VNĐ)KHUYẾN MÃI / CHÚ THÍCH
Răng nhựa Việt Nam200.000 /răng
Răng nhựa Ngoại (Cosmo/Justy)400.000 /răng
Răng nhựa Composite/ Excellent(Mỹ)600.000 /răng
Răng sứ Vita(Đức)1.000.000 /răng
Nền nhựa cứng thường 300.000 /hàm (<3 răng)
Miễn phí (4-14 răng)
Nền nhựa cường lực500.000 /bán hàm
1.000.000 /toàn hàm
Nền nhựa mềm Biosoft cao cấp TSC (Mỹ)1.000.000 /bán hàm
2.000.000 /toàn hàm
Hàm khung kim loại thường1.500.000 /hàm
Hàm khung kim loại Titan3.000.000 /hàm
Đệm hàm cứng500.000 /hàm
Đệm hàm mềm1.000.000 /hàm dưới
1.500.000 /hàm trên
Vá hàm (gãy, vỡ)400.000 /hàm
Gắn lại răng, thêm răng200.000 /răng
Thêm móc kim loại100.000 /móc
Móc thẩm mĩ nhựa mềm400.000 /móc
Lưới hàm chống gãy Việt Nam400.000 /hàm
Lưới hàm chống gãy Đức800.000 /hàm

Tất cả các điều trị nha khoa tại EDEN đều được thực hiện bởi Bác Sĩ Răng Hàm Mặt chính qui và kinh nghiệm, có Chứng Chỉ Hành Nghề và các Chứng Chỉ chuyên môn do Bộ Y Tế cấp : Cấy ghép Implant, Chỉnh hình răng mặt, Nha chu, Phẫu thuật miệng,…

* Chi phí khám, tư vấn được hoàn lại khi khách hàng quyết định điều trị tại nha khoa EDEN.
* Khách hàng có thể đem phim x-quang chụp tại nơi khác đến để khám và tư vấn.
* Phiếu khám, kế hoạch điều trị có thể gửi đầy đủ cho khách hàng để yêu cầu hoàn phí từ công ty bảo hiểm.

* Bảng giá nha khoa quận 7 đã bao gồm VAT.
* Hóa đơn đỏ được xuất ngay tại chỗ cho khách hàng ngay sau điều trị.
* Chi phí chụp phim 3D Cone Beam CT khảo sát xương hàm sẽ được hoàn lại nếu khách hàng thực hiện cấy ghép Implant.
* Chi phí chụp phim x-quang, phân tích lên kế hoạch chỉnh nha sẽ được hoàn lại nếu khách hàng quyết định điều trị chỉnh nha – niềng răng tại nha khoa EDEN.

* Phim x-quang có thể được in ra hoặc gửi qua email cho khách hàng.

Bảng giá áp dụng từ ngày 01.01.2020

Giám đốc công ty TNHH Nha Khoa EDEN

(Đã ký)

Related Posts

Call Now Button
Hotline: 0909979042
Chat Facebook
Gọi điện ngay